• Trường THPT Đào Duy Từ- Những bước đi năng động sáng tạo

    Trường Đào Duy Từ nằm trong số 3 trường trung học phổ thông của Hà Nội có học sinh tham dự kì thi Học sinh giỏi Quốc gia lớp 12 các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh và 100% số học sinh tham dự đều đạt giải.Xem thêm

  • Hội thi thanh lịch trường Đào Duy Từ HN-TN

    Ngày 13/3/2011, tại Nhà văn hóa tỉnh Thái Nguyên, đã diễn ra Chung kết Hội thi học sinh thanh lịch trường THPT Đào Duy Từ Hà Nội – Thái Nguyên.Xem thêm

  • TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ QUA NHỮNG CON SỐ

    Tỷ lệ học sinh thi đỗ vào Đại học năm năm gần đây nhất: 87%, 92%, 91%, 92% , 92,5% và 93%Xem thêm

  • Học viện phát triển khoa học giáo dục và kĩ thuật Thái Lan đã đến thăm trường THPT Đào Duy Từ

  • Lễ tuyên dương khen thưởng học sinh giỏi tiêu biểu Thủ đô 2012-2013

    Sáng 22/5/2013,Sở Giáo dục – Đào tạo Hà Nội tổ chức "Lễ tuyên dương khen thưởng học sinh giỏi tiêu biểu Thủ đô, năm học 2012-2013".Xem thêm

  • EM NGUYỄN THU THỦY ĐỖ Á KHOA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN HÀ NỘI

    EM NGUYỄN THU THỦY ĐỖ Á KHOA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN HÀ NỘIXem thêm

  • Hội thảo khoa học và kỹ thuật dành cho tuổi trẻ từ 30/5 đến 1/6/2014 tại Bangkok Thái Lan

  • Ngày hội truyền thống Đào Duy Từ năm 2012

    Nơi hội tụ và tỏa sáng của thầy và trò trường THPT Đào Duy TừXem thêm

  • Hội thảo khoa học Tsukuba Nhật Bản năm 2013

    Đoàn Việt Nam tham quan tại Trung tâm vũ trụ tại hội thảo

  • Ngày hội truyền thống Đào Duy Từ năm 2014

    Nơi hội tụ và tỏa sáng của các thế hệ dưới mái trường Đào Duy Từ thân yêu, nơi tình thương bạn bè thầy cô hòa cùng tình yêu quê hương biển đảo. Xem thêm

  • THPT ĐÀO DUY TỪ KHAI GIẢNG NĂM HỌC MỚI 2014-2015 (3/9/2014)

    Hoà trong không khí cả nước tưng bừng bước vào năm học mới, ngày 3/9/2014, trường THPT Đào Duy Từ Hà Nội long trọng tổ chức lễ khai giảng năm học mới 2014 – 2015.Xem thêm

[Tin môn tiếng anh] - Chuyên đề Ving - To V - V

Để phục vụ cho kì thi khảo sát chất lượng đầu năm khối 12 sắp tới, các thầy cô Tổ Tiếng Anh giới thiệu tới các bạn học sinh các trường hợp sử dụng Gerunds (V-ing), To infinitives (To V) và  Bare infinitives ( V) . Hi vọng các bạn có thể vận dụng dễ dàng khi làm bài tập trong chuyên đề này.

 

I. To Verb
* Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm:
- Chủ ngữ của câu: 
To become a famous singer is her dream.
- Bổ ngữ cho chủ ngữ: 
What I like is to swim in the sea and then to lie on the warm sand.
- Tân ngữ của động từ 
It was late, so we decided to take a taxi home.
- Tân ngữ của tính từ 
I’m pleased to see you.
* V + to-inf (Danh sách các động từ đi theo sau nó là To Verb)
- hope: hy vọng 
- plan: lên kế hoạch 
- promise: hứa 
- attempt: cố gắng, nỗ lực 
- intend: định 
- manage: xoay sở, cố gắng 
- afford: đáp ứng 
- appear: hình như 
- would like: muốn 
- offer: cho, tặng, đề nghị
- refuse: từ chối
- pretend: giả vờ
- tend: có khuynh hướng
- seem: dường như là
- agree: đồng ý
- arrange: sắp xếp
- learn: học/học cách
-expect: mong đợi
- want: muốn
- fail: thất bại
- threaten: đe dọa
- decide: quyết định
- ask: yêu cầu
- tell: bảo
- invite: mời

* Trong các cấu trúc:
+ It takes / took + O + thời gian + to-inf 
+ Trong các câu chỉ mục đích
* bổ ngữ cho danh từ hoặc đại từ: 
S + V + Noun / pronoun + to-inf 
I have some letters to write.
Is there anything to eat?
*It + be + adj + to-inf: thật … để ……
Ex: It is interesting to study English
*S + be + adj + to-inf
Ex: I’m happy to receive your later.
*S + V + too + adj / adv + to-inf
*S + V + adj / adv + enough + to-inf
* S + find / think / believe + it + adj + to-inf
Ex: I find it difficult to learn English vocabulary.
- Sau các từ nghi vấn: what, who, which, when, where, how,(nhưng thường không dùng sau why)
Ex: I don’t know what to say.
* Note: - allow / permit/ advise / recommend + O + to-inf 
She allowed me to use her pen.
- allow / permit / advise / recommend + V-ing 
She didn’t allow smoking in her room

II. Verb-infinitive.
* S + V + O + Verb-infinitive 
Các động từ sau theo sau là Verb-infinitive: Let; make; had better; would rather
Note: be + made + to-inf
- help + V / to-inf/ help + O + / to-inf / help + O + with + N
Ex: My brother helped me do my homework.
My brother helped me to do my homework.
My brother helped me with my homework.
* Động từ chỉ giác quan 
- Các động từ chỉ tri giác: 
hear, sound, smell, taste, feel, watch, notice, see, listen, find ..
+ O + V-infinitive 
(chỉ sự hoàn tất của hành động – nghe hoặc thấy toàn bộ sự việc diễn ra)
Ex: I saw her get off the bus.
- Các động từ chỉ tri giác: 
hear, sound, smell, taste, feel, watch, notice, see, listen, find .. 
+ O + V-ing 
(chỉ sự việc đang diễn ra)
Ex: I smell something burning in the kitchen.

III. GERUND (V-ing)
* Danh động từ có thể được dùng làm:
- Chủ từ của câu: 
Swimming is my favorite sport.
- Bổ ngữ của động từ: 
My hobby is collecting stamps.
- Tân ngữ của động từ: 
I enjoy traveling. 
* V + V-ing 
- mention: đề cập đến 
- quit: từ bỏ 
- risk: có nguy cơ
- fancy: thích 
- deny: phủ nhận 
- involve: liên quan
- detest: ghét 
- encourage: khích lệ 
- consider: xem xét
- imagine: tưởng tượng 
- miss: bỏ lỡ 
- It is no use: không có ích
- It is no good: không tốt 
- postpone: hoãn lại 
- suggest: đề nghị
- practice: luyện tập 
- finish 
- admit: thừa nhận
- avoid: tránh 
- mind: ngại 
- delay: hoãn 
- hate: ghét 
- waste / spend: lãng phí, bỏ ra (thời gian, tiền bạc)
- have difficulty / trouble: gặp khó khăn/trở ngại
- can’t help: không thể không 
- can’t stand / can’t bear: không chịu đựng nổi
- feel like: cảm thấy thích
- look forward to: mong chờ, mong đợi
- It is (not) worth: đáng / không đáng
- keep / keep on: tiếp tục
- be busy 
- be used to / get used to
* Sau các liên từ: after, before, when, while, since,…
Ex: After finishing his homework, he went to bed. 
* Sau các giới từ: on, in, at, with, about, from, to, without, ….
Ex: My sister is interested in listening to pop music.

IV. VERB-INFINITIVE OR GERUND (To-inf / V-ing)
1. Không thay đổi nghĩa:

- begin / start / continue/ like / love + To-inf / V-ing
Ex: It started to rain / raining.
2. Thay đổi nghĩa:
+ remember / forget / regret + V-ing: nhớ / quên/ nuối tiếc việc đã xảy ra rồi (trong quá khứ)
+ remember / forget / regret + to-inf: nhớ / quên/ nuối tiếc việc chưa, sắp xảy ra (trong tương lai)
Ex: Don’t forget to turn off the light when you go to bed.
I remember meeting you somewhere but I can’t know your name.
Remember to send her some flowers because today is her birthday.
+ stop + V-ing: dừng hẳn việc gì
+ stop + to-inf: dừng ….. để …
Ex: He stopped smoking because it is harmful for his health.
On the way home, I stopped at the post office to buy a newspaper.
+ try + V-ing: thử
+ try + to-inf: cố gắng
+ need + V-ing = need + to be + V3: cần được (bị động)
+ need + to-inf: cần (chủ động)
Ex: I need to wash my car.
My car is very dirty. It needs washing / to be washed.
+ Cấu trúc nhờ vả:
S + have + O người + V-infinitive + O vật ...
S + have + O vật + V(Pii)/-ed + (by + O người) ...
S + get + O người + to-inf + O vật
S + get + O vật + V(Pii)/-ed + (by + O người)

 

Ban Truyền Thông