81 lượt xem

DANH SÁCH KHEN THƯỞNG KỲ THI ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2019-2020

STT

HỌ VÀ TÊN

Tên

LỚP

CHỐT THƯỞNG

GHI CHÚ

1

Trần Lê  Bằng

Bằng

12A0

5,000,000

Tổng 3 môn >=27 điểm

2

Vũ Quang Anh

Anh

12T

5,000,000

Tổng 3 môn >=27 điểm

3

Chu Xuân Hậu

Hậu

12T

5,000,000

Tổng 3 môn >=27 điểm

4

Bùi Thành Đạt

Đạt

12T

3,000,000

Tổng 3 môn 26,8 điểm

5

Vũ Thu Thảo

Thảo

12T

3,000,000

Tổng 3 môn 26,95 điểm

6

Nguyễn Thành Nam

Nam

12A0

1,500,000

Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5

7

Trần Đức Minh

Minh

12D2

1,500,000

Tổng 3 môn 25.5 – 26.5 điểm

8

Nguyễn Đình Dương

Dương

12H

1,500,000

Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5

9

Hoàng Văn Hiếu

Hiếu

12T

1,500,000

Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5

10

Đặng Đình Trung

Trung

12T

1,500,000

Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5

11

Chu Hoàng Minh

Minh

12A1

1,000,000

Tổng 3 môn 25.5 – 26.5 điểm

12

Đặng Anh Đức

Đức

12H

1,000,000

Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5

13

Trần Khánh Linh

Linh

12T

1,000,000

Tổng 3 môn từ 25.5 – 26.5

14

Nguyễn Ngọc Anh

Anh

12A0

500,000

1 môn>=9, 2 môn còn lại >=5

15

Phạm Tiến Đạt

Đạt

12A0

500,000

tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước

16

Đào Thị Duyên

Duyên

12A0

500,000

1 môn>=9, 2 môn còn lại >=5

17

Nguyễn Trường Giang

Giang

12A0

500,000

tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước

18

Ngô Thế Hải

Hải

12A0

500,000

tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước

19

Đăng Ngọc Phương

Phương

12A0

500,000

tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước

20

Hoàng Thị Phương Thảo

Thảo

12A0

500,000

tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước

21

Phạm Đỗ Minh Hiếu

Hiếu

12A1

500,000

Nhì khối

22

Ngô Gia Bách

Bách

12A1

500,000

1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5

23

Mai Hoàng Phương

Phương

12A1

500,000

1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5

24

Trần Tiến Anh

Anh

12A1

500,000

1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5

25

Trần Đức Anh

Anh

12A1

500,000

1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5

26

Trần Duy Anh

Anh

12A1

500,000

1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5

27

Dương Văn Đại

Đại

12A1

500,000

1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5

28

Hoàng Trọng Nghĩa

Nghĩa

12A1

500,000

1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5

29

Lê Thùy Duyên

Duyên

12D01

500,000

Nhì khối

30

Phạm Tố Uyên

Uyên

12D01

500,000

1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5

31

Lưu Hồng Hạnh

Hạnh

12D01

500,000

1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5

32

Nghiêm Huy Sơn

Sơn

12D01

500,000

1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5

33

Nguyễn Thuỳ Dương

Dương

12H

500,000

tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước

34

Đỗ Hương Lan

Lan

12H

500,000

tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước

35

Nguyễn Hải Tùng

Tùng

12H

500,000

tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước

36

Hoàng Lệ Xuân

Xuân

12H

500,000

tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước

37

Nguyễn Đoàn Quang Huy

Huy

12T

500,000

tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước

38

Nguyễn Trần Phương Linh

Linh

12T

500,000

tiến bộ 9 điểm so với kỳ trước

39

Phạm Hà Ngân

Ngân

12T

500,000

1 môn >=9, 2 môn còn lại >=5

40

Phạm Bùi Hồng Nhung

Nhung

12T

500,000

tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước

41

Nguyễn Duy Tuấn Phương

Phương

12T

500,000

tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước

42

Đào Huy Quang

Quang

12T

500,000

tiến bộ 7 điểm so với kỳ trước

43

Nguyễn Tiến Thành

Thành

12T

500,000

1 môn>=9, 2 môn còn lại >=5

44

Phạm Thanh Tùng

Tùng

12T

500,000

1 môn>=9, 2 môn còn lại >=5

45

Phạm Công Vinh

Vinh

12T

500,000

tiến bộ 8 điểm so với kỳ trước

46

Trương Đức Anh

Anh

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

47

Nguyễn Văn Điệp

Điệp

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

48

Lê Thanh Hải

Hải

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

49

Nguyễn Minh Hiếu

Hiếu

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

50

Nguyễn Việt  Hoàng

Hoàng

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

51

Nguyễn Đăng  Khôi

Khôi

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

52

Hà Đức Lâm

Lâm

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

53

Triệu Phương Linh

Linh

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

54

Nguyễn Đức Phúc Lộc

Lộc

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

55

Nguyễn Tuấn Nghĩa

Nghĩa

12A0

300,000

tiến bộ 6.5 điểm so với kỳ trước

56

Nguyễn Hồng Sơn

Sơn

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

57

Phạm Tiến Thành

Thành

12A0

300,000

tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước

58

Lưu Hữu Thành

Thành

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

59

Nguyễn Tiến Thịnh

Thịnh

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

60

Nguyễn Đức Thịnh

Thịnh

12A0

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

61

Nguyễn Đức Hoàng

Hoàng

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

62

Vương Thị Linh Chi

Chi

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

63

Nguyễn Việt Hưng

Hưng

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

64

Nguyễn Huy Hoàng

Hoàng

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

65

Nguyễn Tùng Sơn

Sơn

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

66

Phan Xuân Nhất

Nhất

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

67

Đào Duy Việt

Việt

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

68

Phạm Phương Linh

Linh

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

69

Nguyễn Quỳnh Ngọc

Ngọc

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

70

Vũ Thị Ngọc Bình

Bình

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

71

Nguyễn Hoàng Nam

Nam

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

72

Trần Minh Hiển

Hiển

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

73

Hoàng Minh Tuấn

Tuấn

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

74

Đỗ Nguyễn Mạnh Hùng

Hùng

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

75

Phạm Thị Ngọc

Ngọc

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

76

Nguyễn Minh Tú

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

77

Nguyễn Ngọc Sơn

Sơn

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

78

Phan Thanh Việt

Việt

12A1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

79

Đặng Quỳnh Anh

Anh

12D

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

80

Phan Thu Hà

12D

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

81

Ngô Diệu Hiền

Hiền

12D

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

82

Nguyễn Xuân Hiếu

Hiếu

12D

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

83

Đặng Phương Thảo

Thảo

12D

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

84

Nguyễn Hà Vân

Vân

12D

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

85

Phạm Lê Thanh Nhi

Nhi

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

86

Đỗ Thị Hương Ly

Ly

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

87

Nguyễn Minh Phương 20/10

Phương

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

88

Đào Tuyết Lê

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

89

Nguyễn Vũ Linh Nga

Nga

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

90

Nguyễn Ngọc Chi

Chi

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

91

Nguyễn Khoa Trường Giang

Giang

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

92

Nguyễn Khánh Dương

Dương

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

93

Nguyễn Ðắc Long

Long

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

94

Trần Thị Trà My

My

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

95

Lương Đỗ Khánh Linh

Linh

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

96

Vũ Đức An

An

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

97

Vũ Đình Lộc

Lộc

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

98

Nguyễn Hồng Hạnh

Hạnh

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

99

Nguyễn Gia Linh

Linh

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

100

Đỗ Sơn Tùng

Tùng

12D01

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

101

Đinh Trúc Thiện

Thiện

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

102

Vũ Mạnh An

An

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

103

Nguyễn Quỳnh Anh

Anh

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

104

Vũ Thu Hà

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

105

Lương Khánh Vi

Vi

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

106

Đỗ Đức Hiếu

Hiếu

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

107

Nguyễn Duy Uyên

Uyên

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

108

Trần Quang Hà

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

109

Ngô Thảo Trang

Trang

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

110

Nguyễn Yến Linh

Linh

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

111

Nguyễn Thùy Dung

Dung

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

112

Nguyễn Bảo Trung

Trung

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

113

Nguyễn Thành Nam

Nam

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

114

Nguyễn Yến Nhi

Nhi

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

115

Dương Ngọc Khánh

Khánh

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

116

Nguyễn Phương Thảo

Thảo

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

117

Phạm Thuý Hằng

Hằng

12D02

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

118

Lưu Khánh Ly

Ly

12D1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

119

Phạm Thanh Trường

Trường

12D1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

120

Nguyễn Hải Yến

Yến

12D1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

121

Nguyễn Khánh Minh

Minh

12D1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

122

Nguyễn Thị Quỳnh

Quỳnh

12D1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

123

Hồ Quang Hưng

Hưng

12D1

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

124

Nguyễn Như Hiển

Hiển

12D2

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

125

Tống Trần Minh Phúc

Phúc

12D2

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

126

Đỗ Hoàng Hiệp

Hiệp

12D2

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

127

Bùi Khánh Hòa

Hòa

12D2

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

128

Lê Thị Thu Hương

Hương

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

129

Ngô Hoàng Anh

Anh

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

130

Nguyễn Thị Hồng Ngọc

Ngọc

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

131

Bùi Huệ Linh

Linh

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

132

Đinh Ngọc Sơn

Sơn

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

133

Chu Thị Ngọc Huyền

Huyền

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

134

Vũ Thị Ngọc Anh

Anh

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

135

Tạ Ngọc Phương Uyên

Uyên

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

136

Trần Bảo Lộc

Lộc

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

137

Vũ Minh Quang

Quang

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

138

Vũ Tiến Đạt

Đạt

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

139

Phạm Hà Trang

Trang

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

140

Trần Phương Anh

Anh

12H

300,000

tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước

141

Nguyễn Ngọc Khánh

Khánh

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

142

Đỗ Đăng Hiếu

Hiếu

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

143

Đặng Quang Hào

Hào

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

144

Đỗ Đức Dũng

Dũng

12H

300,000

tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước

145

Nguyễn Khoa Linh

Linh

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

146

Nguyễn Ngọc Thuận

Thuận

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

147

Đinh Anh Quân

Quân

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

148

Lê Hoàng Yến

Yến

12H

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

149

Nguyễn Phương Thảo

Thảo

12H

300,000

tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước

150

Tô Tùng Anh

Anh

12T

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

151

Đặng Nguyễn Nhật Anh

Anh

12T

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

152

Trịnh Đức Anh

Anh

12T

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

153

Nguyễn Hùng Anh

Anh

12T

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

154

Nguyễn Gia Bách

Bách

12T

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

155

Nguyễn Thế Đạt

Đạt

12T

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

156

Nguyễn Thị Thu Hiền

Hiền

12T

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

157

Bế Quốc Khánh

Khánh

12T

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

158

Nguyễn Đức Tường Lâm

Lâm

12T

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

159

Đàm Quang Minh

Minh

12T

300,000

tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước

160

Nguyễn Thị Hồng Ngọc

Ngọc

12T

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

161

Phạm Hương Quỳnh

Quỳnh

12T

300,000

tiến bộ 6 điểm so với kỳ trước

162

Vũ Thị Hải Yến

Yến

12T

300,000

1 môn 8-8.75, 2 môn còn lại >=5

163

Nguyễn Huy Vũ

12A0

200,000

tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước

164

Nguyễn Kim Chi

Chi

12D

200,000

tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước

165

Phạm Đình Hiếu

Hiếu

12D

200,000

tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước

166

Vũ Thị Thuỳ Trang

Trang

12D02

200,000

tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước

167

Tạ Tiến Đạt

Đạt

12H

200,000

tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước

168

Đào Thái Sơn

Sơn

12H

200,000

tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước

169

Nguyễn Vũ Dũng

Dũng

12T

200,000

tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước

170

Bùi Thế Anh Hiếu

Hiếu

12T

200,000

tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước

171

Kiều Hồng Trang

Trang

12T

200,000

tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước

172

Nguyễn Sỹ Vinh

Vinh

12T

200,000

tiến bộ 5 điểm so với kỳ trước

173

Đỗ Minh Quân

Quân

12A0

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

174

Nguyễn Minh Quang

Quang

12A0

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

175

Đàm Minh Anh

Anh

12D

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

176

Nguyễn Lan Hương

Hương

12D

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

177

Trần Bảo Khanh

Khanh

12D

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

178

Nguyễn Lê Diễm Quỳnh

Quỳnh

12D

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

179

Hoàng Anh Tú

12D

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

180

Đỗ Thị Hương Giang

Giang

12D1

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

181

Nguyễn Thu Hiền

Hiền

12D1

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

182

Trịnh Quỳnh Chi

Chi

12D2

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

183

Phạm Tuấn Dũng

Dũng

12D2

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

184

Lê Quang Huy

Huy

12H

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

185

Nguyễn Văn Trung

Trung

12H

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

186

Nguyễn Hoàng Công

Công

12T

100,000

tiến bộ 4 điểm so với kỳ trước

187

Trần Công  Đức

Đức

12A0

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

188

Nguyễn Trọng Đức

Đức

12A0

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

189

Đỗ Quang  Thanh

Thanh

12A0

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

190

Đỗ Thanh Tùng

Tùng

12A0

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

191

Tống Khánh Chương

Chương

12A1

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

192

Phạm Quang Anh

Anh

12A1

50,000

 tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

193

Nguyễn Duy Kiên

Kiên

12D

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

194

Nguyễn Đức Anh

Anh

12D01

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

195

Trần Thùy Dung

Dung

12D01

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

196

Nguyễn Hồng Minh

Minh

12D01

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

197

Lê Bảo Ngọc

Ngọc

12D01

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

198

Nguyễn Thị Thu Hà

12D02

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

199

Vương Thu Hà

12D02

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

200

Phạm Kiều Anh

Anh

12D1

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

201

Lã Thị Thúy Ngân

Ngân

12D1

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

202

Ðoàn Hồng Ngọc

Ngọc

12D1

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

203

Nghiêm Ngọc Quỳnh

Quỳnh

12D1

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

204

Nguyễn Kỳ Anh

Anh

12H

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

205

Phạm Việt Nga

Nga

12H

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

206

Đặng Việt Anh

Anh

12T

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

207

Lê Quốc Trung

Trung

12T

50,000

tiến bộ 3 điểm so với kỳ trước

 

Tuyển sinh trường THPT Đào Duy Từ năm học 2020-2021